MÁY PHAY CNC KITAMURA

Thương hiệu máy phay cnc hàng đầu Nhật Bản từ năm 1933 ( kitamura-machinery.com).

SẢN PHẨM ĐƯỢC ƯA CHUỘNG NHẤT

MÁY TIỆN VẠN NĂNG, MÁY PHAY VẠN NĂNG

THIẾT BỊ GIA CÔNG TẤM

MÁY CHẤN TÔN THUỶ LỰC, MÁY CẮT TÔN THUỶ LỰC CHẤT LƯỢNG CHÂU ÂU, KẾT CẤU VŨNG CHẮC, GIA CÔNG BỀN BỈ HIỆU SUẤT CAO VÀ GIÁ CẢ HỢP LÝ.

THIẾT BỊ PHỤ TRỢ

Nhận báo giá tốt nhất, vui lòng liên hệ 0988 589 709

MÁY DOA MIỆNG SUPAP - giá tốt

Hiện nay nhu cầu sử dụng máy doa miệng supap (Xupap) để gia công chế tạo, sửa chữa các động cơ xe máy nói chung và gia công các miệng supap (lỗ supap), doa miệng van, xilanh nói riêng đang nhận được rất nhiều sự quan tâm và tham gia, triển khai thực hiện bởi các đơn vị, các doanh nghiệp và cơ sở cơ khí, đặc biệt khi thị trường sử dụng rất lớn thiết bị cơ khí ô tô, xe máy, các động cơ 2 thì, 4 thì, …tại Việt Nam nhiều vô số.

Máy doa miệng supap
Máy doa miệng supap

I. Giới thiệu máy doa miệng supap

Máy doa miệng supap, van và xilanh còn có các tên gọi khác nhau như máy làm miệng supap, máy xoáy xupap, van, xilanh …các tên gọi này đa phần xuất phát từ các thợ lành nghề, thợ gia công và chuyên làm các động cơ ô tô, xe máy, … đặt tên.

Để đáp ứng nhu cầu gia công sản xuất và sửa chữa các động cơ lớn như hiện nay, các hãng sản xuất ở nhiều nước khác nhau đã cho ra đời các loại máy thực hiện việc gia công, sửa chữa miệng lỗ supap như ITALY, Đài Loan, Trung Quốc, …

Hình ảnh máy doa miệng supap Italy (Ý)
Hình ảnh máy doa miệng supap Italy (Ý)


Hình ảnh máy doa miệng supap Trung Quốc
Máy doa miệng supap Trung Quốc

Tùy theo các dạng cỡ máy lớn hay nhỏ, chất lượng máy mới, cũ, các tính năng và phạm vi gia công khác nhau thì máy sẽ có giá khác nhau.

Video bàn giao lắp đặt máy doa miệng supap

II. Cấu tạo, tính năng và thông số kỹ thuật của máy doa miệng lỗ supap

1. Cấu tạo 

Về cấu tạo thì máy doa miệng supap (hay máy xoáy làm miệng xupap) có các bộ phận cơ bản như sau. Chúng tôi xin lấy một loại làm đại diện để phân tích, các loại khác với kích cỡ gia công khác nhau xin vui lòng liên hệ chúng tôi để được trao đổi, tư vấn kỹ hơn.

Hình ảnh minh họa máy chi tiết. 

Hình ảnh cấu tạo các bộ phận của máy doa supap
Hình ảnh cấu tạo các bộ phận của máy doa supap


Theo hình ảnh minh hoạ trên chúng ta thấy máy gồm các bộ phận cơ bản như: đầu máy (bao gồm động cơ trục chính, xilanh chính, bộ điều khiển, tay xoay điều chỉnh, thiết bị đồng hồ hiển thị áp suất, cơ cấu trượt dọc để dịch chuyển khi doa các miệng supap ở vị trí khác nhau), phần thân máy (bao gồm: đèn làm việc, đồng hồ thử áp, động cơ và thiết bị để mài các mảnh dao doa, hộp điện, cơ cấu khóa kẹp và hệ thống gá đặt), ngoài ra còn có hệ thống khí, điện và bàn đạp điều khiển, hệ thống hiển thị DRO, ...

2. Tính năng hoạt động của máy

Máy hoạt động đơn giản dựa theo nguyên lý sau: các bộ phận cần doa được gá đặt và canh chỉnh trên hệ thống kẹp của máy, chúng ta cung cấp nguồn điện/khí nén cho máy và điều chỉnh lại ti doa cũng như lắp các mảnh dao dao vào sao cho phù hợp với đường kính lỗ miệng cần doa của miệng supap, định vị và điều chỉnh kỹ càng xong tiến hành khoá cố định vị trí cần doa lại. Cuối cùng tiến hành chọn tốc độ quay và độ sâu cần doa để thực hiện công việc doa miệng supap.

Sau khi công việc hoàn thành chúng ta tiến hành test (kiểm tra) xem chỗ miệng supap vừa doa có đạt hay không bằng cách dùng tấm đệm khí và hút khí ngay lỗ phía dưới hình chữ nhật của thiết bị cần doa và nhìn lên đồng hồ hiển thị áp suất xem đã đạt như yêu cầu hay chưa. Nếu đạt thì công việc hoàn tất và chúng ta chuyển sang doa lỗ miệng supap khác, nếu chưa đạt thì điều chỉnh cho đúng và thực hiện doa bổ sung. Nếu có thể chúng ta cũng cần kiểm tra độ bóng, độ nhám ở vị trí vừa gia công.

Công việc doa lỗ miệng supap này cần thợ có tay nghề hoặc hiểu biết tính năng cũng như công việc để thực hiện tránh sai sót và hạn chế phế phẩm nên cần lưu ý hơn.

3. Thông số kỹ thuật của máy doa miệng supap

Thông số kỹ thuật máy: bao gồm nhiều loại và các kích cỡ máy khác nhau phụ thuộc vào nhu cầu gia công sản xuất của từng đơn vị, từng khách hàng. Dưới đây là thông số kỹ thuật tham khảo, xin vui lòng liên hệ để chúng tôi cung cấp catalog và thông số phù hợp chính xác nhất.

Thông số kỹ thuật

Hệ thống điều khiển

Khí/điện

Chiều dài lớn nhất của đầu xi lanh

600/800/1000/1200 mm

Chiều rộng lớn nhất của đầu xi lanh

420/500/600/800 mm

Chiều cao lớn nhất của đầu xi lanh

100/140/170/200/250/500 mm

Đường kính doa lớn nhất

Ø14 – 45/Ø14 – 60/Ø16 – 60/Ø16 – 90/Ø18 – 120

Hành trình của đầu gia công theo chiều dọc

400/500/860/1000/1200 mm

Hành trình của đầu gia công theo chiều ngang

10/30/50/100 mm

Hành trình dịch chuyển xi lanh (hình cầu)

10 mm

Góc nghiêng di động của trục chính

±3°

Hành trình theo phương đứng của trục chính

140 mm

Công suất của trục chính

0.4 Kw/0.6/1.0/1.2/1.5/2/3Kw Động cơ Servo

Tốc độ trục chính

Vô cấp 0 – 1000 vg/ph

Công suất của máy mài dụng cụ

0.12/0.36 kW

Tốc độ quay của máy mài dụng cụ

2800 vg/ph

Góc quay của bộ kẹp

360°

Áp suất không khí định mức yêu cầu

5 Bar / 73 PSI

Lưu lượng khí yêu cầu lớn nhất

300 L / Min

Lưu lượng khí duy trì yêu cầu

60 L / Min

Chiều dài của máy

1100 mm

Chiều rộng của máy

930 mm

Chiều cao của máy

1800 mm

Độ nhám sau khi gia công lý tưởng

Ra = 0.6

Nguồn cấp

220V/380V


Phụ kiện của máy: bao gồm đồng hồ đo số, Cấp độ thẳng đứng cho van, thiết bị cài đặt công cụ, đệm chân không (để kiểm tra sau khi gia công), vít vặn, bộ lục giác tháo lắp, các ti định vị, bộ gá kẹp, các mảnh dao doa, ...

Ngoài ra có thể tham khảo các phụ kiện kèm theo máy để phục vụ cho công việc doa lỗ miệng supap được thuận tiện và nhanh chóng hơn như ti doa lỗ supap, bầu kẹp dao doa supap, bộ kẹp máy doa supap, máy mài mảnh dao doa, bô thử áp suất lỗ doa supap, bộ cân bằng, đệm chân không và các thiết bị kiểm tra lỗ sau khi doa, ...

Phụ kiện tiêu chuẩn theo máy doa miệng xupap
Bộ phụ kiện máy doa miệng supap (xupap)

Phụ kiện tiêu chuẩn theo máy doa miệng xupap
Phụ kiện tiêu chuẩn theo máy doa miệng xupap

4. Thông tin liên hệ:

Quý khách hàng cần tư vấn thêm thông tin hoặc báo giá sản phẩm máy doa miệng supap vui lòng liên hệ Tel + Zalo: 0988589709 Mr Ngọc để được tư vấn và báo giá nhanh nhất.

Chính sách bán hàng tại thietbi365.com hỗ trợ nhanh chóng, giao hàng toàn quốc, giá cả cực kỳ cạnh tranh cùng với đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, bảo dưỡng bảo trì hướng dẫn sử dụng nhanh tiết kiệm thời gian và chi phí cho khách hàng, 

Giao hàng và chuyển giao lắp đặt hướng dẫn, bảo hành nhanh chóng toàn quốc. Máy doa miệng supap, miệng van, xilanh, ...Máy doa RS993, TX90, BV60, BV60S, BV90, BV120, VV80, RV516...

Thietbi365.com cung cấp cho khách hàng giải pháp đầu tư hiệu quả lâu dài, cạnh tranh và uy tín nhất.

Tham khảo thêm:

                    - Máy phay vạn năng Đài Loan giá tốt

                    - Máy phay cnc Nhật Bản

MÁY TIỆN WINHO ĐÀI LOAN - GIÁ TỐT

Máy tiện thương hiệu Winho Đài Loan hiện nay quá quen thuộc trên thị trường Châu Á nói chung, và tại Việt Nam nói riêng dòng máy tiện vạn năng này đã có mặt rộng rãi từ Bắc đến Nam, bởi người dùng ưa chuộng tính đơn giản dễ sử dụng với năng suất và độ bền cao cũng như giá thành tốt của dòng máy vạn năng này.

Máy tiện Winho
Máy tiện Winho Đài Loan

I. GIỚI THIỆU HÃNG MÁY TIỆN WINHO.

    1. Giới thiệu:

WINHO (WIN HO TECHNOLOGY INDUSTRIAL CO., LTD.) là một hãng khá lớn chuyên tập trung sản xuất các loại máy tiện vạn năng, máy tiện cơ khí. Hãng được thành lập vào năm 2000, Win Ho Technology IndustrialCo., Ltd đã và đang cung cấp Máy tiện chất lượng cao cho khách hàng địa phương Đài Loan và cho cả khách hàng từ Đức, Hà Lan, Ý, Mỹ, Canada, Úc, New Zealand, Việt Nam, Singapore và Indonesia và nhiều khách hàng khác trên toàn cầu.

Là nhà sản xuất Máy tiện vạn năng hàng đầu tại Đài Loan, Win Ho cung cấp nhiều lựa chọn Máy tiện nhất với chất lượng cao nhất, tất cả đều đã đạt tiêu chuẩn CE. Win Ho sản xuất Máy Tiện được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực đa dạng và có thể được sử dụng trong ngành công nghệ, ngành khuôn mẫu, ngành hàng không vũ trụ, tổ chức đào tạo ở Đài Loan và nước ngoài, các ứng dụng sản xuất thép và giấy.

Các thiết kế của Win Ho bao gồm các dòng Máy tiện chính xác tốc độ cao dòng Model S, dòng Model M và dòng Model L, đến dòng máy tiện truyền động biến tần V và dòng máy tiện chính xác hạng nặng dòng X

Các sản phẩm máy chế tạo ra được Hãng phân phối trên toàn thế giới theo các tiêu chí chất lượng, an toàn và uy tín thương hiệu. Phù hợp với các ngành công nghiệp như Năng lượng, Không gian vũ trụ, van, khuôn, ô tô, Đường sắt, Cối xay gió, Quân đội Quốc phòng, Công nghiệp Giấy, Sắt & Thép, …

2. Đặc trưng máy:

- Chiều rộng băng máy:

  • Dòng Model S430, S480, S530: 300mm.
  • Dòng Model M560, M660: 350mm.
  • Dòng Model L560, L660, L760, L830: 400mm.

- Đường kính trục chính khác nhau tuỳ chọn:

  • Dòng Model S: Ø58mm / Ø80mm (Tùy chọn).
  • Dòng Model M: Ø85mm / Ø105mm (Tùy chọn).
  • Dòng Model L: Ø85mm / Ø120mm (Tùy chọn).

- Với vòng bi chính xác FAG hoặc SKF được lắp đặt trên trục chính, độ sâu cắt tối đa có thể là 8mm trên đường kính 50mm và độ tròn tốt nhất đạt 0,003mm (cho chiều dài 200mm).

- Bánh răng hợp kim được mài chính xác và được xử lý nhiệt.

- Hộp số đa năng cho cả bảng chuyển đổi ren hệ mét và hệ Anh cũng được đính kèm.

- Các rãnh trượt chéo và rãnh trượt được bôi trơn tốt bằng bơm bôi trơn (thủ công).

- Thiết bị quá tải để đảm bảo an toàn khi vận hành.

- Đai ốc vít bằng đồng phosphor chống mài mòn.

- Băng máy đucợ đúc bằng gang Meehanite cao cấp đã qua xử lý nhiệt.

- Độ cứng cao và độ rung thấp.

- Thể tích thùng chứa làm mát dung tích cao cung cấp đủ lượng nước làm mát.

- Tất cả các loạt được chứng nhận CE. CO, CQ

II. CÁC DÒNG MÁY VÀ KÍCH THƯỚC HÀNH TRÌNH GIA CÔNG TIỆN.

Tuỳ theo nhu cầu gia công, sản xuất của mỗi đơn vị, mỗi khách hàng mà Hãng chế tạo theo các dòng máy khác nhau, giá thành theo đó cũng có sự thay đổi. Chúng tôi sẽ giới thiệu sơ về các dòng máy tiện Winho như sau:

1. Máy tiện tốc độ cao dòng S430, S480, S530

Dòng máy tiện vạn năng tốc độ cao S430, S480, S530 có các khoảng cách chống tâm chiều dài như: 500mm (560), 750 (760), 1000, 1500, 2000 (2200) mm và các đường kính tiện tương ứng (phi) Ø430mm, 480 (470), và 530 (520mm).

Máy tiện Winho S430 S480 S530
Máy tiện Winho S430 S480 S530

Thông số kỹ thuật

Đơn vị tính

Model: S480x1500

Đường kính tiện qua hầu

mm

Ø690

Đường kính tiện qua băng máy

mm

Ø470

Đường kính tiện qua bàn xe dao

mm

Ø280

Chiều cao tâm

mm

235

Khoảng cách chống tâm

mm

1500

Chiều rộng băng máy

mm

300

Trục chính

 

 

Mũi trục chính

 

 D1 – 6

Độ côn lỗ

 

MT6

Đường kính lỗ đầu trục chính

mm

Ø58/Ø80mm (OP)

Tốc độ trục chính

vòng/phút

202000/Lỗ trục Ø58

402000/Lỗ trục Ø80 (op)

Số cấp tốc độ

Cấp

12

Bước tiến ăn dao

 

 

Lượng ăn dao dọc

mm/vòng

0.05 ~ 0.82 mm/vòng

Lượng ăn dao ngang

mm/vòng

0.02 ~ 0.4 mm/vòng

Bàn xe dao

 

 

Hành trình trượt ngang

Mm

245

Hành trình trượt dọc

mm

125

Tiện ren

 

 

Hệ ren mét

Mm

P0.5P7

Hệ ren inch

inch

456 TPI

Ụ động

 

 

Hành trình ụ động

mm

150

Độ côn nòng ụ động

 

MT4

Đường kính trục nòng ụ động

mm

Ø68

Động cơ

 

 

Công suất động cơ trục chính

HP

7.5HP

Công suất motor làm mát

HP

1/8

Nguồn điện sử dụng

 

380V/ 50Hz/ 3 phase

Kích thước máy và đóng gói

(Dài x Rộng x Cao) xấp xỉ

mm

2650x810x1220

(2790 x 950 x 1680)

Trọng lượng máy xấp xỉ

kg

2075 / 2225

Phụ kiện theo máy

ĐVT

Số Lượng

Mâm cập 3 chấu 10"

Cái

01

Mâm cập 4 chấu 10"

Cái

01

Ụ dao 4 vị trí

Cái

01

Chìa khóa tháo mở dụng cụ cắt

Cái

01

Luynet tĩnh

Cái

01

Luynet động

Cái

01

Tấm che phôi phía sau

Cái

01

Đèn làm việc

Cái

01

Bơm làm mát

Cái

01

Chống tâm chết

Cái

01

Chống tâm quay MT4

Cái

01

Tấm chêm cân chỉnh máy

Cái

01

Ụ động 2 cấp tốc độ L/H

Cái

01

Hộp đựng và dụng cụ

Cái

01

Tài liệu hướng dẫn sử dụng (kèm danh mục vật tư phụ vụ sửa chữa bảo trì)

bộ

01

Hệ thống bôi trơn tự động trục X,Z nâng cao tuổi thọ máy

bộ

01

Mặt gắn mâm cặp

Cái

01

Safety pin (chốt an toàn)

cái

01

Hệ thống làm mát tưới nguội

Cái

01

Cữ dừng tự động

cái

01

Chứng từ CO, CQ máy

Cái

01

 2. Máy tiện vạn năng dòng Model M.

Dòng này gồm có M560 và M660 với các chiều dài chống tâm như: 500mm, 1000, 1500, 2000 (2200) mm và các đường kính tiện tương ứng (phi) Ø560mm, 660 mm.

Máy tiện Winho M560 M660
Máy tiện Winho M560 M660

Thông số kỹ thuật

Đơn vị tính

Model: M660x2200

Đường kính tiện qua hầu

mm

890

Đường kính tiện qua băng máy

mm

660

Đường kính tiện qua bàn xe dao

mm

440

Khoảng cách chống tâm

mm

2200

Chiều rộng băng máy

mm

400

Hành trình ngang

mm

375

Chống tâm kiểu

 

MT5/MT7

Đầu trục chính

mm

ASA D1 – 8 – Ø85/105mm

Tốc độ trục chính

vòng/phút

15 ~ 1500

Số cấp tốc độ

Cấp

12

Công suất động cơ trục chính

HP

7.5/10

Công suất motor làm mát

HP

1/8

Hệ ren mm/inch

Mm/inch

0,5÷14mm/2÷56inch

Nguồn điện sử dụng

 

380V/ 50Hz/ 3 phase

Kích thước máy và đóng gói

(Dài x Rộng x Cao)

mm

3980 x 1030 x 1260

(4260 x 1150 x 1930)

Trọng lượng máy

kg

2800 / 2950 

Phụ kiện tiêu chuẩn theo máy

ĐVT

Số Lượng

Hệ thống bơm dầu bôi trơn tự động trục X/Z nâng cao tuổi thọ máy

bộ

01

Mâm cặp 3 chấu 10 inch

bộ

01

Luy nét tĩnh 12 inch loại hàm bạc đạn

bộ

01

Mặt bích mâm cặp

bộ

01

Mũi tâm

cái

02

Hệ thống làm mát tưới nguội

bộ

01

Hộp số máy

bộ

01

Bộ dụng cụ sửa chữa cơ bản theo máy

bộ

01

Bộ đế máy cân bằng

Bộ

01

Tài liệu hướng dẫn sử dụng

bộ

01

3. Máy tiện vạn năng dòng Model L.

Dòng này gồm có L560, L660, L760, L830 với các chiều dài chống tâm như: 1000mm, 1500, 2000, 2500, 3000, 3500, 4000mm và các đường kính tiện tương ứng (phi) Ø560mm, 660, 760, 830mm

Máy tiện Winho L560 L660 L760 L830
Máy tiện Winho L560 L660 L760 L830

Thông số kỹ thuật

Đơn vị tính

Model: L660x4300

Đường kính tiện qua hầu

mm

890

Đường kính tiện qua băng máy

mm

660

Đường kính tiện qua bàn xe dao

mm

440

Khoảng cách chống tâm

mm

4300

Chiều rộng băng máy

mm

400

Hành trình ngang

mm

375

Chống tâm kiểu

 

MT5 (trục chính MT7)

Đầu trục chính

mm

ASA D1 – 8 – ø85mm

Tốc độ trục chính

vòng/phút

15 ~ 1500

Số cấp tốc độ

Cấp

12

Công suất động cơ trục chính

HP

10

Công suất motor làm mát

HP

1/8

Hệ ren mm/inch

Mm/inch

0,5÷14mm/2÷56inch

Nguồn điện sử dụng

 

380V/ 50Hz/ 3 phase

Kích thước máy và đóng gói

(Dài x Rộng x Cao)

mm

5550 x 1030 x 1310

(5880 x 1150 x 1930)

Trọng lượng máy

kg

4940 / 5140

Phụ kiện tiêu chuẩn theo máy

ĐVT

Số Lượng

Hệ thống bơm dầu bôi trơn tự động trục X/Z nâng cao tuổi thọ máy

bộ

01

Mâm cặp 3 chấu 10 inch

bộ

01

Luy nét tĩnh 12 inch loại hàm bạc đạn

bộ

01

Mặt bích mâm cặp

bộ

01

Mũi tâm

cái

02

Hệ thống làm mát tưới nguội

bộ

01

Hộp số máy

bộ

01

Bộ dụng cụ sửa chữa cơ bản theo máy

bộ

01

Bộ đế máy cân bằng

Bộ

01

Tài liệu hướng dẫn sử dụng

bộ

01

 III. Các hình ảnh máy tiện Winho và phụ kiện

1. Hình ảnh máy tiện vạn năng Winho Đài Loan

Đóng gói Máy tiện Winho

Máy tiện Winho

Máy tiện Winho

Máy tiện Winho

Máy tiện Winho

2. Phụ kiện đính kèm theo máy và lựa chọn. 

Phụ kiện lựa chọn theo máy tiện


Phụ kiện máy tiện vạn năng

Phụ kiện máy tiện vạn năng Winho

IV. THÔNG TIN THÊM MÁY TIỆN VÀ LIÊN HỆ

Chúng tôi còn cung cấp nhiều chủng loại máy tiện mới khác như máy tiện cụt, máy tiện đứng, tiện cnc, …Quý khách hàng quan tâm vui lòng liên hệ với thietbi365.com qua số điện thoại hoặc zalo: 0988589709 để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất cũng như biết thêm về các tính năng máy và các thiết bị kèm theo.

Chính sách bán hàng của chúng tôi: bảo mật hàng đầu, hỗ trợ nhanh chóng, giao hàng toàn quốc, giá cả cực kỳ cạnh tranh cùng với đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, bảo dưỡng bảo trì hướng dẫn sử dụng nhanh, tiết kiệm thời gian và chi phí cho khách hàng.

Thietbi365.com cung cấp cho khách hàng giải pháp đầu tư hiệu quả lâu dài, cạnh tranh và uy tín nhất.

     Các loại máy quan tâm nhiều:

            - Máy phay vạn năng Đài Loan giá tốt

            - Máy mài tròn Đài Loan