MÁY PHAY CNC KITAMURA

Thương hiệu máy phay cnc hàng đầu Nhật Bản từ năm 1933 ( kitamura-machinery.com).

SẢN PHẨM ĐƯỢC ƯA CHUỘNG NHẤT

MÁY TIỆN VẠN NĂNG, MÁY PHAY VẠN NĂNG

THIẾT BỊ GIA CÔNG TẤM

MÁY CHẤN TÔN THUỶ LỰC, MÁY CẮT TÔN THUỶ LỰC CHẤT LƯỢNG CHÂU ÂU, KẾT CẤU VŨNG CHẮC, GIA CÔNG BỀN BỈ HIỆU SUẤT CAO VÀ GIÁ CẢ HỢP LÝ.

THIẾT BỊ PHỤ TRỢ

Nhận báo giá tốt nhất, vui lòng liên hệ 0988 589 709

MÁY TIỆN ĐỨNG CHẤT LƯỢNG CAO HONOR SEIKI

 I.                  MÁY TIỆN ĐỨNG CHẤT LƯỢNG CAO HONOR SEIKI ĐÀI LOAN.

Công ty TNHH Honor Seiki tiếp tục phát triển máy tiện đứng CNC và trung tâm tiện đứng chất lượng cao để đáp ứng các tiêu chuẩn cao nhất về độ chính xác, hiệu quả và độ tin cậy.

Honor Seiki được thành lập vào năm 1987, với hơn 35 năm kinh nghiệm trong thiết kế và sản xuất máy tiện đứng VTL. Với khoảng 200 nhân viên, HONOR SEIKI là thương hiệu máy công cụ hàng đầu, chuyên nghiệp nhất, có chứng chỉ chất lượng quốc tế và danh tiếng trong lĩnh vực Giải pháp máy tiện đứng CNC và chìa khóa trao tay tại Đài Loan.

Hình ảnh Hãng sản xuất máy tiện đứng HONOR SEIKI Đài Loan
Hình ảnh Hãng sản xuất máy tiện đứng HONOR SEIKI Đài Loan


Đạt được và đáp ứng sự hài lòng của khách hàng là sứ mệnh của chúng tôi. Chúng tôi tự hào cung cấp máy móc của mình cho nhiều công ty hàng đầu trên thế giới. Các lĩnh vực ứng dụng chính của máy Honor là công nghiệp hàng không vũ trụ, công nghiệp quốc phòng, công nghiệp ô tô, công nghiệp đường sắt, công nghiệp khai thác mỏ, công nghiệp dầu khí, năng lượng gió, v.v.

Cải tiến liên tục là sứ mệnh không ngừng nghỉ của Honor Seiki. Dựa trên các khái niệm về Quản lý bền vững, Chất lượng cao, Hiệu quả cao, Độ chính xác cao, Trung thực và Trách nhiệm là những lời hứa của chúng tôi với các đối tác hợp tác.

Công ty cổ phần thương mại và Công nghệ Á Châu, tự hào nhà đại lý phân phối, hỗ trợ dịch vụ của hãng máy tiện đứng HONOR SEIKI tại Việt Nam.

Video máy tiện đứng Honor Seiki Đài Loan chất lượng cao:


II.               CÁC SẢN PHẨM MÁY TIỆN ĐỨNG

1.  Dòng tiện đứng tốc độ cao VL-Series

Hình ảnh máy tiện đứng dòng LV - HONOR


Hình ảnh máy tiện đứng dòng LV - HONOR

Trục chính được trang bị động cơ phạm vi rộng αip40, cung cấp công suất đầu ra cao và mô-men xoắn lớn gấp đôi so với động cơ thông thường. Với độ cứng và độ ổn định, mô hình này phù hợp với nhu cầu của khách hàng về sản xuất thông minh và tỷ lệ năng suất tốt hơn.

a)    Bảng thông số và MODEL máy tiện đứng của dòng VL-46 

Bảng thông số và MODEL máy tiện đứng HONOR của dòng VL-46
Bảng thông số và MODEL máy tiện đứng HONOR của dòng VL-46


Hình ảnh Máy tiện đứng VL-46
Hình ảnh Máy tiện đứng VL-46

b)    Bảng thông số và MODEL máy tiện đứng của dòng VL-66 

Bảng thông số và MODEL máy tiện đứng của dòng VL-66

Hình ảnh Máy tiện đứng VL-66
Hình ảnh Máy tiện đứng VL-66


c)     Bảng thông số và MODEL máy tiện đứng của dòng VL-86 Bảng thông số và MODEL máy tiện đứng của dòng VL-86

Hình ảnh Máy tiện đứng VL-86
Hình ảnh Máy tiện đứng VL-86


d)    Bảng thông số và MODEL máy tiện đứng của dòng VL-100 

Bảng thông số và MODEL máy tiện đứng của dòng VL-100








Hình ảnh Máy tiện đứng VL-100
Hình ảnh Máy tiện đứng VL-100

2.     Dòng tiện đứng hạng nặng VL-66~VL-100C/CM. VL-125~VL-250C/CM

Máy được đúc bằng gang Meehanite cao cấp cho cột và giường thiết kế kết cấu dạng hộp giảm rung. Ngoài ra với Box way (dạng hộp vững chắc), mô hình có độ cứng và ổn định cao, mang lại hiệu quả gia công tuyệt vời cho các vật liệu cứng, đặc biệt là ngành Hàng không vũ trụ.

a)    Bảng thông số kỹ thuật và MODEL máy tiện đứng hạng nặng VL-66 ~ VL-100C/CM

Hình ảnh Bảng thông số kỹ thuật và MODEL máy tiện đứng hạng nặng VL-66 ~ VL-100C/CM

Hình ảnh máy tiện đứng hạng nặng VL-66 ~ VL-100C/CM
Hình ảnh máy tiện đứng hạng nặng VL-66 ~ VL-100C/CM

B0  Bảng thông số kỹ thuật và MODEL máy tiện đứng hạng nặng VL-125 ~ VL-250C/CM Bảng thông số kỹ thuật và MODEL máy tiện đứng hạng nặng VL-125 ~ VL-250C/CM

Hình ảnh máy tiện đứng hạng nặng VL-125 ~ VL-250C/CM
Hình ảnh máy tiện đứng hạng nặng VL-125 ~ VL-250C/CM

3.  Dòng tiện đứng hạng nặng VL-300~VL-600C/CM

Loại máy này có hiệu suất tuyệt vời trong việc tiện các phôi có kích thước lớn và vật liệu cứng, đặc biệt là cho ngành Năng lượng gió. Mô hình trục chính kép tùy chọn đã cải thiện đáng kể hiệu quả gia công.

Bảng thông số máy tiện đứng hạng nặng VL-300~VL-600C/CM
Bảng thông số máy tiện đứng hạng nặng VL-300~VL-600C/CM


Hình ảnh máy tiện đứng hạng nặng VL-300~VL-600C/CM
Hình ảnh máy tiện đứng hạng nặng VL-300~VL-600C/CM

III.           CHÍNH SÁCH VÀ DỊCH VỤ BÁN HÀNG

Ø   Chính sách bán hàng: Công Ty cổ phần thương mại và công nghệ Á Châu là đại diện bán hàng cho các dòng máy tiện đứng CNC thương hiệu HONOR SEIKI tại Việt Nam, chúng tôi hỗ trợ nhanh chóng, giao hàng toàn quốc, giá cả cực kỳ ưu đãi cùng với đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, bão dưỡng bảo trì hướng dẫn sử dụng nhanh chóng tiết kiệm thời gian và chi phí cho khách hàng.

Ø   Dịch vụ bán hàng: Tư vấn cung cấp cho khách hàng giải pháp đầu tư hiệu quả lâu dài, cạnh tranh và uy tín nhất, dịch vụ hỗ trợ trước, trong và sau khi bán hàng nhiệt tình, chu đáo, nhanh chóng cho Quý Khách Hàng, hỗ trợ Quý Khách hàng yên tâm sản xuất ổn định và đồng hành phát triển lâu dài.

Ø   Thông tin liên hệ hỗ trợ: 0988589709 Mr Ngọc. Email: sales.hcm@machinetools.com.vn

 

MÁY DOA MIỆNG SUPAP

Hiện nay nhu cầu sử dụng máy doa miệng supap (Xupap) để gia công chế tạo, sửa chữa các động cơ xe máy nói chung và gia công các miệng supap (lỗ supap), doa miệng van, xilanh nói riêng đang nhận được rất nhiều sự quan tâm và tham gia, triển khai thực hiện bởi các đơn vị, các doanh nghiệp và cơ sở cơ khí, đặc biệt khi thị trường sử dụng rất lớn thiết bị cơ khí ô tô, xe máy, các động cơ 2 thì, 4 thì, …tại Việt Nam nhiều vô số.

Máy doa miệng supap
Máy doa miệng supap

I. Giới thiệu máy doa miệng supap

Máy doa miệng supap, van và xilanh còn có các tên gọi khác nhau như máy làm miệng supap, máy xoáy xupap, van, xilanh …các tên gọi này đa phần xuất phát từ các thợ lành nghề, thợ gia công và chuyên làm các động cơ ô tô, xe máy, … đặt tên.

Để đáp ứng nhu cầu gia công sản xuất và sửa chữa các động cơ lớn như hiện nay, các hãng sản xuất ở nhiều nước khác nhau đã cho ra đời các loại máy thực hiện việc gia công, sửa chữa miệng lỗ supap như ITALY, Đài Loan, Trung Quốc, …

Hình ảnh máy doa miệng supap Italy (Ý)
Hình ảnh máy doa miệng supap Italy (Ý)


Hình ảnh máy doa miệng supap Trung Quốc
Máy doa miệng supap Trung Quốc

Tùy theo các dạng cỡ máy lớn hay nhỏ, chất lượng máy mới, cũ, các tính năng và phạm vi gia công khác nhau thì máy sẽ có giá khác nhau.

Video bàn giao lắp đặt máy doa miệng supap

II. Cấu tạo, tính năng và thông số kỹ thuật của máy doa miệng lỗ supap

1. Cấu tạo 

Về cấu tạo thì máy doa miệng supap (hay máy xoáy làm miệng xupap) có các bộ phận cơ bản như sau. Chúng tôi xin lấy một loại làm đại diện để phân tích, các loại khác với kích cỡ gia công khác nhau xin vui lòng liên hệ chúng tôi để được trao đổi, tư vấn kỹ hơn.

Hình ảnh minh họa máy chi tiết. 

Hình ảnh cấu tạo các bộ phận của máy doa supap
Hình ảnh cấu tạo các bộ phận của máy doa supap


Theo hình ảnh minh hoạ trên chúng ta thấy máy gồm các bộ phận cơ bản như: đầu máy (bao gồm động cơ trục chính, xilanh chính, bộ điều khiển, tay xoay điều chỉnh, thiết bị đồng hồ hiển thị áp suất, cơ cấu trượt dọc để dịch chuyển khi doa các miệng supap ở vị trí khác nhau), phần thân máy (bao gồm: đèn làm việc, đồng hồ thử áp, động cơ và thiết bị để mài các mảnh dao doa, hộp điện, cơ cấu khóa kẹp và hệ thống gá đặt), ngoài ra còn có hệ thống khí, điện và bàn đạp điều khiển, hệ thống hiển thị DRO, ...

2. Tính năng hoạt động của máy

Máy hoạt động đơn giản dựa theo nguyên lý sau: các bộ phận cần doa được gá đặt và canh chỉnh trên hệ thống kẹp của máy, chúng ta cung cấp nguồn điện/khí nén cho máy và điều chỉnh lại ti doa cũng như lắp các mảnh dao dao vào sao cho phù hợp với đường kính lỗ miệng cần doa của miệng supap, định vị và điều chỉnh kỹ càng xong tiến hành khoá cố định vị trí cần doa lại. Cuối cùng tiến hành chọn tốc độ quay và độ sâu cần doa để thực hiện công việc doa miệng supap.

Sau khi công việc hoàn thành chúng ta tiến hành test (kiểm tra) xem chỗ miệng supap vừa doa có đạt hay không bằng cách dùng tấm đệm khí và hút khí ngay lỗ phía dưới hình chữ nhật của thiết bị cần doa và nhìn lên đồng hồ hiển thị áp suất xem đã đạt như yêu cầu hay chưa. Nếu đạt thì công việc hoàn tất và chúng ta chuyển sang doa lỗ miệng supap khác, nếu chưa đạt thì điều chỉnh cho đúng và thực hiện doa bổ sung. Nếu có thể chúng ta cũng cần kiểm tra độ bóng, độ nhám ở vị trí vừa gia công.

Công việc doa lỗ miệng supap này cần thợ có tay nghề hoặc hiểu biết tính năng cũng như công việc để thực hiện tránh sai sót và hạn chế phế phẩm nên cần lưu ý hơn.

3. Thông số kỹ thuật của máy doa miệng supap

Thông số kỹ thuật máy: bao gồm nhiều loại và các kích cỡ máy khác nhau phụ thuộc vào nhu cầu gia công sản xuất của từng đơn vị, từng khách hàng. Dưới đây là thông số kỹ thuật tham khảo, xin vui lòng liên hệ để chúng tôi cung cấp catalog và thông số phù hợp chính xác nhất.

Thông số kỹ thuật

Hệ thống điều khiển

Khí/điện

Chiều dài lớn nhất của đầu xi lanh

600/800/1000/1200 mm

Chiều rộng lớn nhất của đầu xi lanh

420/500/600/800 mm

Chiều cao lớn nhất của đầu xi lanh

100/140/170/200/250/500 mm

Đường kính doa lớn nhất

Ø14 – 45/Ø14 – 60/Ø16 – 60/Ø16 – 90/Ø18 – 120

Hành trình của đầu gia công theo chiều dọc

400/500/860/1000/1200 mm

Hành trình của đầu gia công theo chiều ngang

10/30/50/100 mm

Hành trình dịch chuyển xi lanh (hình cầu)

10 mm

Góc nghiêng di động của trục chính

±3°

Hành trình theo phương đứng của trục chính

140 mm

Công suất của trục chính

0.4 Kw/0.6/1.0/1.2/1.5/2/3Kw Động cơ Servo

Tốc độ trục chính

Vô cấp 0 – 1000 vg/ph

Công suất của máy mài dụng cụ

0.12/0.36 kW

Tốc độ quay của máy mài dụng cụ

2800 vg/ph

Góc quay của bộ kẹp

360°

Áp suất không khí định mức yêu cầu

5 Bar / 73 PSI

Lưu lượng khí yêu cầu lớn nhất

300 L / Min

Lưu lượng khí duy trì yêu cầu

60 L / Min

Chiều dài của máy

1100 mm

Chiều rộng của máy

930 mm

Chiều cao của máy

1800 mm

Độ nhám sau khi gia công lý tưởng

Ra = 0.6

Nguồn cấp

220V/380V


Phụ kiện của máy: bao gồm đồng hồ đo số, Cấp độ thẳng đứng cho van, thiết bị cài đặt công cụ, đệm chân không (để kiểm tra sau khi gia công), vít vặn, bộ lục giác tháo lắp, các ti định vị, bộ gá kẹp, các mảnh dao doa, ...

Ngoài ra có thể tham khảo các phụ kiện kèm theo máy để phục vụ cho công việc doa lỗ miệng supap được thuận tiện và nhanh chóng hơn như ti doa lỗ supap, bầu kẹp dao doa supap, bộ kẹp máy doa supap, máy mài mảnh dao doa, bô thử áp suất lỗ doa supap, bộ cân bằng, đệm chân không và các thiết bị kiểm tra lỗ sau khi doa, ...

Phụ kiện tiêu chuẩn theo máy doa miệng xupap
Bộ phụ kiện máy doa miệng supap (xupap)

Phụ kiện tiêu chuẩn theo máy doa miệng xupap
Phụ kiện tiêu chuẩn theo máy doa miệng xupap

4. Thông tin liên hệ:

Quý khách hàng cần tư vấn thêm thông tin hoặc báo giá sản phẩm máy doa miệng supap vui lòng liên hệ Tel + Zalo: 0988589709 Mr Ngọc để được tư vấn và báo giá nhanh nhất.

Chính sách bán hàng tại thietbi365.com hỗ trợ nhanh chóng, giao hàng toàn quốc, giá cả cực kỳ cạnh tranh cùng với đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, bảo dưỡng bảo trì hướng dẫn sử dụng nhanh tiết kiệm thời gian và chi phí cho khách hàng, 

Giao hàng và chuyển giao lắp đặt hướng dẫn, bảo hành nhanh chóng toàn quốc. Máy doa miệng supap, miệng van, xilanh, ...Máy doa RS993, TX90, BV60, BV60S, BV90, BV120, VV80, RV516...

Thietbi365.com cung cấp cho khách hàng giải pháp đầu tư hiệu quả lâu dài, cạnh tranh và uy tín nhất.

Tham khảo thêm:

                    - Máy phay vạn năng Đài Loan giá tốt

                    - Máy phay cnc Nhật Bản

MÁY PHAY CNC B-6G NHẬT BẢN


Trung tâm gia công phay CNC Bridgecenter-6G được sản xuất 100% bởi Kitamura Nhật Bản (hãng sản xuất máy phay cnc hàng đầu từ năm 1933) thương hiệu được thị trường Mỹ và Châu Âu chuyên dùng từ trước đến nay.

Máy phay cnc Nhật Bản B-6G
Máy phay cnc Bridgecenter-6G

Máy được thiết kế vững chắc tỉ mỹ, khả năng gia công với độ bền, độ chính xác cực cao, gia công nhanh chóng và linh hoạt dùng cho đa dạng các vật liệu Skd, inox, thép cứng đã qua nhiệt luyện, thép mềm, gang, đồng, ... Chuyên gia công các chi tiết lớn, độ phức tạp và chính xác cao. 
<>

THIẾT KẾ ĐẲNG CẤP ĐỘC QUYỀN

 Xây dựng hộp dẫn hướng vững chắc với sự khéo léo trong việc cạo rà kỹ lưỡng bằng tay
▪ Độ chính xác hình học thực sự
▪ Độ cứng cần thiết cho các điều kiện cắt nặng
▪ Tuổi thọ cao trong khi luôn duy trì được độ chính xác
 Xây dựng kiểu cầu cột cổng có độ cứng cao
▪ Đúc kiểu giường với các cột hỗ trợ đứng hình vuông và
Dầm hình tam giác để tăng khả năng tiếp xúc hỗ trợ cắt giảm tải nặng bền bỉ lâu dài.
 Trục chính bánh răng 4 bước 12.000 vòng/ phút mạnh mẽ.
▪ Mô-men xoắn cao kể cả khi lên đến tốc độ tối đa
▪ Giảm thời gian chu kỳ gia công
▪ Gia công thô và tinh hoàn thiện chỉ bằng một máy
▪ Khả năng xử lý nhiều loại vật liệu kỳ lạ như thép, inox, SKD, hợp kim, …
 Hệ thống vít me bi tốt và phản hồi quy mô tuyến tính với Bộ mã hóa lên đến 67 triệu xung
 Độ chính xác chưa từng có trong phân khúc máy.
·         Định vị chính xác: ± 0,002mm (trên toàn hành trình)
  • Độ chính xác vị trí lặp lại: ± 0,001mm
 Giao diện trục bổ sung có thể mở rộng thêm thành 5 trục.
▪ Máy có khả năng mở rộng đến 5 trục gia công đồng thời cùng lúc.
 Kiểm soát đường viền siêu tốc độ và độ chính xác cao
Tốc độ đọc trước 1680 Block
▪ Tốc độ 168m / phút với 1mm / khối, 2.800 khối / giây
▪ Khả năng hoàn thiện tinh bề mặt vượt trội
Lý tưởng cho các ứng dụng Die-Mold / 3D, khuôn mẫu cao cấp
▪ Gia công mượt mà và nhanh hơn
 Công cụ giám sát / Điều khiển thích ứng
▪ Giảm thời gian chu kỳ
▪ Cải thiện tuổi thọ công cụ, Dao, BT, …
 Chức năng hỗ trợ bảo trì
▪ Bộ phận Hỗ trợ (Danh sách) trên Màn hình NC
▪ Sự thuận tiện của người vận hành trong việc hiển thị các Phương pháp Bảo dưỡng và Sửa chữa Gia công trên màn hình NC.

Bridgecenter-6G # 50 - THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY

Bàn máy

Kích thước bàn
900 x 1.800mm (35,4, x 70,9)
T-Slot (Rãnh T, Chiều rộng x Số lượng)
18mm (0,7) x 7
Tải tối đa của bàn máy
3.000kg (6.600 Lbs.)
Hành trình
Hành trình trục X
1.530mm (60.2)
Hành trình trục Y
1.095mm (43.1)
Hành trình trục Z
710mm (28.0)
Khoảng cách từ đầu bảng đến mũi trục chính
152 ~ 862mm
Khoảng cách giữa các cột
1143mm (45.0)
Trục Chính
Trục chính côn
# 50 NST
Tốc độ trục chính
35 ~ 12.000 vòng/ phút
Phương pháp ổ đĩa
Truyền động bánh răng vững chắc
Động cơ trục chính
22.0kw (30 HP) AC / 15 phút.
AC / Tiếp 15.0kw (20 HP)
Tối đa Mô-men xoắn trục chính
322,3 N • m (237,5 ft.lbs)
Tốc độ máy
Tốc độ chạy nhanh X, Y, Z
24m / phút (945ipm)
Tốc độ chạy khi cắt X, Y, Z
24m / phút (945ipm)
ATC
Dung lượng lưu trữ công cụ (Dao)
40 công cụ (Tools dao)
Phương pháp lựa chọn công cụ
Bi-Directional ngẫu nhiên, (Random Bi-Directional, Fixed Pot)
Kiểu Tool Holder
MAS BT50 
Tối đa Đường kính dụng cụ
Ø125mm/ Ø 220mm (khi ổ liền kề trống)
Tối đa Chiều dài công cụ
400mm (15,7)
Tối đa Trọng lượng dụng cụ
20kg (44,0 Lbs.)
Yêu cầu cài đặt
Yêu cầu năng lượng
35KVA, 200v AC, 3 pha
Yêu cầu về không khí
0,5MPa, 400L / phút (90 psi, 15 cfm)
Kích thước máy

Không gian cần thiết (W x D)
3.799 x 4.865mm (149.6, x 191.5)
Chiều cao máy
3,883mm (152,9)
Trọng lượng máy
16.000kg (35.200 Lbs.)
Điều khiển
Arumatik-Mi Tối ưu và thân thiện.
(Dành cho FANUC và MITSUBISHI)

TÍNH NĂNG TIÊU CHUẨN KITAMURA ĐỘC ĐÁO

Trung tâm gia công dọc cột đôi Bridgecenter-6G # 50
  • Các bề mặt tiếp xúc được cạo bằng tay kỹ lưỡng đảm bảo lắp ghép chuẩn và chống rung động.
  • Xây dựng gang Meehanite cao cấp nhất
  • Thiết kế kiểu cầu cứng với dầm ngang hình tam giác tăng tiếp xúc
  • Dẫn hướng dạng hộp rắn cứng vững
  • Plumbed và sẵn sàng cho Cool Thru Spulum - Đã được tích hợp
  • Mô-men xoắn cao với tốc độ 12.000 vòng/phút, hướng trục, trục chính tiếp xúc kép
  • Phản hồi quy mô tuyến tính trong tất cả các trục
  • Tốc độ chạy nhanh nhanh nhất trong phân khúc máy - 24m / phút (945ipm) trên dẫn hướng dạng hộp rắn
  • 40 công cụ tiêu chuẩn ATC
  • Hệ thống phân phối và tải phoi thông minh hai bên máy
  • Công cụ giám sát / điều khiển thích ứng
  • Chức năng hỗ trợ bảo trì
  • Điều khiển đồng thời 3 trục - Có thể mở rộng thành 5 trục trong máy
  • Hệ thống lọc & băng tải chip hai tầng
  • Trình tạo xung từ xa bằng tay, Đã sửa trên Bảng điều khiển
  • Kiểm soát đường viền, bề mặt chính xác cao
* Khả năng đọc trước 1680 khối
* Tốc độ nạp 168m / phút với 1 mm / khối, 2.800 khối / giây
  • Kiểm soát độ chính xác cao, tốc độ cao
  • Bộ nhớ 1280 Meters Memory (0,5 MB)
  • Máy chủ dữ liệu 2GB
  • Giao diện bộ nhớ USB
  • Độ chính xác định vị + 0,002mm (± 0,000079)). Độ lặp lại + 0,001mm (± 0,000039)
* Yêu cầu độ chính xác tĩnh - Môi trường được kiểm soát
[20 ° ± 1 ° C / 68F ° ± 1.8F ° / Độ ẩm 60% ± 5%] Phương pháp kiểm tra và kiểm tra nền tảng như được chỉ định bởi Kitamura
PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN
Trục xoay mô-men xoắn cao, 35 - 12.000 vòng/ phút (Bánh răng truyền động)
▪ Hệ thống trục chính tiếp xúc kép
▪ Định hướng trục chính
▪ Máy thổi khí trục chính – làm mát khí
▪ Hệ thống bôi trơn ổ trục chính (Bộ phận không khí)
▪ Máy làm mát dầu trục chính
▪ Phản hồi quy mô tuyến tính trong tất cả các trục
Công cụ dao thay đổi công cụ tự động 40
▪ Phương pháp cố định nồi
▪ Chức năng gọi công cụ ngẫu nhiên hai chiều
▪ Thiết bị cắt chất lỏng
▪ Bơm làm mát (1.2kw / 1.6hp, 150L / phút, 39 GPM)
▪ Bể làm mát dung tích lớn
▪ Hệ thống lọc và băng tải hai tầng
▪ Băng tải chip (Loại vít x 2)
▪ Bảo vệ Splash kèm theo đầy đủ
▪ Bôi trơn tự động
▪ Khóa cửa
▪ Bộ phận Air FRL (Bộ lọc, Bộ điều chỉnh, Chất bôi trơn)
Bơm và bể thủy lực
▪ Công cụ giám sát / Điều khiển thích ứng
▪ Chức năng hỗ trợ bảo trì
▪ Ánh sáng làm việc
▪ Đèn hoàn thiện chu kỳ
▪ Tap cứng (Tap nguồn cấp dữ liệu đồng bộ)
▪ Chức năng M của người dùng (Tổng cộng 4 bộ, M20-M23)
▪ Bộ công cụ cài đặt máy
▪ Bu lông và tấm san lấp mặt bằng
▪ Phụ tùng máy
▪ Phụ tùng CNC
Bảng điều khiển chính xoay
▪ Bộ tạo xung thủ công, riêng biệt
Màn hình màu LCD lớn 19 inch
▪ Giao diện đầu vào / đầu ra (I / F thẻ IC trên bảng vận hành)
▪ Giao diện đầu vào / đầu ra (Bộ nhớ USB I / F trên Bảng vận hành)
▪ Đèn LED chỉ báo nguồn
▪ Đèn báo LED
▪ Chương trình bảo vệ khóa chuyển đổi
▪ Công tắc khóa bảo vệ dữ liệu
▪ Công tắc nút nhấn / Dừng khẩn cấp
▪ Công tắc nút nhấn / X Plus
▪ Công tắc nút nhấn / X trừ
▪ Công tắc nút nhấn / Y Plus
▪ Công tắc nút nhấn / Y trừ
▪ Công tắc nút nhấn / Z Plus
▪ Công tắc nút nhấn / Z trừ
▪ Công tắc nút nhấn / lần thứ 4 Plus
▪ Công tắc nút nhấn / Điểm trừ thứ 4
▪ Công tắc nút nhấn / Kẹp công cụ
▪ Công tắc nút nhấn / Công cụ giải nén
▪ Nút ấn / Chỉ số tạp chí CW
▪ Nút ấn / Chỉ số tạp chí CCW
▪ Công tắc / Nút khởi động bằng nút nhấn
▪ Công tắc nút nhấn / Giữ thức ăn
▪ Công tắc nút nhấn / Dừng trục chính
▪ Công tắc nút nhấn / Trục xoay CW Bắt đầu
▪ Công tắc nút nhấn / Trục xoay CCW Bắt đầu
▪ Công tắc nút nhấn / Bắt đầu ATC bằng tay
▪ Công tắc nút nhấn / Bước ATC bằng tay
▪ Công tắc nút nhấn / Làm mát tự động
▪ Công tắc nút nhấn / Nước làm mát thủ công số 1
▪ Công tắc nút nhấn / Làm mát bằng tay số 2
▪ Công tắc nút nhấn / Nước làm mát thủ công số 3
▪ Công tắc nút nhấn / Nước làm mát thủ công số 4
▪ Công tắc nút nhấn / Phục hồi LS thứ 2
▪ Công tắc nút nhấn / Khối đơn
▪ Công tắc nút nhấn / Chạy khô
▪ Chuyển đổi nút / Bỏ qua nút
▪ Công tắc nút nhấn / Dừng tùy chọn
▪ Chuyển đổi nút nhấn / Phát lại
▪ Chuyển đổi nút / Khởi động lại chương trình
▪ Nút chuyển đổi / Xử lý ngắt
▪ Chuyển đổi bằng nút bấm / Công cụ rút và khôi phục
▪ Công tắc nút nhấn / Đèn làm việc
▪ Công tắc nút nhấn / Băng tải chip CW
▪ Công tắc nút nhấn / Băng tải chip CCW
▪ Công tắc nút nhấn / Tự động tắt nguồn
▪ Công tắc nút nhấn / Cửa mở
▪ Công tắc quay / ghi đè tốc độ quay
▪ Công tắc quay / Ghi đè thức ăn nhanh
▪ Đèn LED chỉ báo / Trục không vị trí
▪ Đèn LED / Hình ảnh phản chiếu
▪ Đèn LED chỉ thị / Đi lại quá mức
▪ Chức năng tự chẩn đoán

Kitamura Bridgecenter-6G # 50 - PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN KIỂM SOÁT

Chức năng cơ bản
▪ Trục điều khiển, 3 trục
▪ Điều khiển đồng thời 3 trục
▪ Điều khiển tăng tốc & giảm tốc tốt
▪ Tự động tăng tốc / giảm tốc sau khi nội suy
▪ Kiểm soát mức tăng cao (SHG) mượt mà
▪ Lựa chọn Inch / Mét (G20, G21)
▪ Di chuyển chậm tại điểm dừng gốc
▪ Overtravel
▪ Di chuyển thủ công nhanh
▪ Bỏ qua nhiều bước (G31.1, G31.2, G31.3)
▪ Tối đa Kích thước lập trình (± 8 chữ số)
▪ Số chương trình (8 chữ số)
▪ Số thứ tự (8 chữ số)
▪ Lệnh tuyệt đối. / Lệnh tương đối ban đầu (G90, G91)
▪ Điểm đầu vào thập phân
▪ Lựa chọn mặt phẳng (G17, G18, G19)
▪ Mã M (3 chữ số)
▪ Hàm trục chính, Mã S (5 chữ số)
▪ Chức năng công cụ, mã T (2 hoặc 3 chữ số)
Chức năng thức ăn và tốc độ cao
▪ Kiểm soát độ chính xác cao tốc độ cao II (G05P10000)
▪ Nội suy Nano
* Lệnh vị trí cho servo kỹ thuật số từ CNC được tính bằng nm
(1nm = 0,000001 mm = 0,00000004 in)
Thức ăn 168m / phút với 1mm / khối, 2800 Khối / giây.
▪ Khả năng đọc trước1680 Block
▪ Đọc trước Tăng tốc / Giảm tốc trước khi nội suy
▪ Chuyển tiếp thức ăn
▪ Chồng chéo nhiều khối
▪ Giảm tốc góc tự động
▪ Kẹp tốc độ thức ăn bằng cách tăng tốc
▪ Kẹp tỷ lệ thức ăn theo bán kính tròn
▪ Kiểm soát đường viền chính xác cao
▪ Nội suy NURBS
▪ Hệ thống phản hồi mã hóa xung 16 triệu
▪ Tăng tốc / Giảm tốc độ nghiêng liên tục nhanh
▪ Tăng tốc / Giảm tốc liên tục theo chiều ngang
Máy chủ dữ liệu, 2GB
Giao diện DNC 1
▪ Khai thác cứng (Khai thác đồng bộ tốc độ cao)
▪ Chu kỳ khai thác
▪ Chu kỳ khai thác Deep Hold
Nội suy
▪ Định vị, G00
(Định vị kiểu nội suy tuyến tính hoặc phi tuyến tính)
▪ Chế độ dừng chính xác, G61
▪ Dừng chính xác, G09
▪ Định vị một hướng, G60
▪ Nội suy tuyến tính, G01
▪ Nội suy cung tròn, G02, G03
▪ Nội suy thông tư bởi lập trình R Rv
▪ Cắt tròn, G12, G13
▪ Dwell, G04
▪ Nội suy xoắn ốc, G02, G03
▪ Nội suy hình nón, G02.1, G03.1
▪ Nội suy xoắn ốc, G02, G03
▪ Nội suy tọa độ cực, G12.1
▪ Nội suy Spline
▪ Nội suy cung 3 chiều D02.4, G03.4
▪ Trả về điểm tham chiếu, G27, G28, G29
▪ Chức Return, G30
* Được sử dụng trên APC, Không có sẵn cho Người dùng
▪ Trả về điểm tham chiếu nổi, G30.n
▪ Tốc độ cắt mỗi phút
▪ Thức ăn ngược thời gian
▪ Nguồn cấp dữ liệu F-1
▪ Kiểm soát liên tục tốc độ tiếp tuyến
Lưu trữ chương trình một phần
▪ Bộ nhớ (Tổng cộng 1280m) (0,5MB)
▪ Chương trình đã đăng ký (Tổng cộng 1000 chiếc)
▪ Phần chương trình và chỉnh sửa lưu trữ
▪ Tên chương trình (32 ký tự)
▪ Chế độ thẻ IC phía trước
Hoạt động và hiển thị
▪ Tìm kiếm số chương trình
▪ Tìm kiếm số thứ tự
▪ Can thiệp bằng tay & Trả lại
▪ Công cụ rút và trả lại
▪ Ghi đè ngang nhanh (0,1,10,25,50,75,100%)
▪ Cắt ghi đè thức ăn (0-240%, tăng 10%)
▪ Hướng dẫn tuyệt đối
▪ Khóa chức năng M, S, T (phụ trợ)
▪ Ghi đè trục chính (50-120%, Tăng 10%)
▪ Công cụ đo chiều dài bằng tay 1 và 2
* Đo / Nhập trực tiếp tại màn hình
▪ Đo vòng quay
▪ Chỉnh sửa nền
▪ Chỉnh sửa mở rộng (Sao chép, Di chuyển, Thay đổi, Hợp nhất)
▪ Hiển thị trạng thái
▪ Hiển thị đồng hồ
▪ Màn hình hiển thị hoạt động
▪ Màn hình chuẩn bị
▪ Chỉnh sửa màn hình hiển thị
▪ Màn hình chẩn đoán
▪ Màn hình bảo trì
▪ Hiển thị đồ họa
▪ Xóa màn hình hiển thị để lưu màn hình
Nhập / xuất dữ liệu
▪ Mã băng (Mã EIA / Mã ISO)
▪ Bỏ qua nhãn
▪ Kiểm tra chẵn lẻ, ngang giá H & V
▪ Kiểm soát vào / ra
▪ Hiển thị thư mục và cú đấm, trên mỗi nhóm
▪ Giao diện thẻ IC phía trước
▪ Giao diện Ethernet
▪ Giao diện bộ nhớ USB
▪ Kiểm soát thẻ modem
▪ Đầu vào / đầu ra của thẻ nhớ (thẻ IC)
▪ Sao chép màn hình cứng (Xuất dữ liệu màn hình vào thẻ nhớ)
Công cụ bù đắp
▪ Công cụ bù đắp (Tổng cộng 200 chiếc, 6 chữ số)
▪ Bộ nhớ bù công cụ C (Geo / Wear, H / D)
▪ Độ dài công cụ Offset, G43, G44, G49
▪ Máy cắt Comp C, G40, G41, G42
▪ Bồi thường công cụ 3 chiều, G40, G41, G42
Hệ tọa độ
▪ Cài đặt phối hợp công việc, G92.1
▪ Hệ thống tọa độ làm việc, G54 ~ G59
▪ Phối hợp công việc mở rộng (Tổng cộng 96 bộ), G54.1P1 ~ P96
▪ Chuyển đổi hệ thống tọa độ 3 chiều
Chức năng hỗ trợ lập trình
▪ Chức năng hình ảnh phản chiếu
▪ Hủy bỏ ghi đè tốc độ nạp (M48, M49)
▪ Bỏ qua khối tùy chọn
▪ Ngắt tay cầm
▪ Chức năng khởi động lại chương trình
▪ Phát lại chức năng
▪ Khai thác rút lại chức năng
▪ Chức năng ngắt MDI
▪ Chức năng ngắt vĩ mô
▪ Chức năng rút lại vị trí tham chiếu
▪ Chức năng xoay hình
▪ Góc góc / Làm tròn góc
▪ Lệnh góc tuyến tính
▪ Lệnh hình học
▪ Nhập dữ liệu lập trình, G10
* Công cụ / Công việc bù đắp, Thông số
▪ Gọi chương trình phụ (M98, M99) -8 nếp gấp lồng nhau
▪ Macro B, G65, G66, G66.1, G67 tùy chỉnh
* Biến vĩ mô, Tổng số 700 chiếc.
▪ Chu kỳ đóng hộp, G70 ~ G89, G99
▪ Chu kỳ đóng hộp đặc biệt, G34, G35, G36, G37.1
▪ Công cụ quản lý cuộc sống (400 chiếc)
▪ Công cụ quản lý cuộc sống, chức năng chỉnh sửa
▪ Chức năng bỏ qua tốc độ cao, G31
▪ Chức năng bỏ qua nhiều bước, G31.1 ~ G31.3
▪ Chức năng bỏ qua thay đổi tốc độ
▪ Chức năng mở rộng, G50, G51
▪ Chu trình khoan lỗ nhỏ
▪ Phối hợp hệ thống xoay, G68, G69

Kitamura Bridgecenter-6G # 50 - PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN KIỂM SOÁT

Bảo trì và an toàn
▪ Kiểm tra sự cố được lưu trữ 1 (OT mềm)
▪ Kiểm tra sự cố được lưu trữ B
▪ Kiểm tra sự cố được lưu trữ C
▪ Kiểm tra sự cố trước khi di chuyển
▪ Chức năng tự chẩn đoán
▪ Hiển thị báo động
▪ Hiển thị lịch sử báo động
▪ Hiển thị lịch sử tin nhắn của nhà khai thác
Màn hình điều khiển máy phay cnc Kitamura Nhật Bản
Màn hình điều khiển cnc 19 inch tích hợp 5 trục
▪ Màn hình cài đặt Servo
Bàn máy phay cnc Kitamura
Hệ thống trục chính và băng, bàn máy thiết kế tuyệt vời đẳng cấp Kitamura.

Thông tin liên hệ:

Quý khách hàng quan tâm vui lòng liên hệ thietbi365.com (với hơn 15 năm kinh nghiệm cung cấp máy móc thiết bị) qua thông tin:

Số điện thoại + Zalo: 0988589709 / 0908178870

Email: Sales.hcm@machinetools.com.vn để được tư vấn hỗ trợ nhanh nhất

Xem thêm: