MÁY KHOAN CẦN ĐÀI LOAN - GIÁ TỐT

Máy khoan cần Hãng Tailift Đài Loan, dòng máy được ưa chuộng tại các nước Châu Á và cũng được sử dụng nhiều tại Việt Nam bởi tính năng tiện lợi dễ vận hành, chất lượng tốt, tuổi thọ lâu dài với khả năng khoan, taro đa dạng mà giá thành cũng tốt.

Hình ảnh máy khoan cần
Hình ảnh Máy khoan cần Đài Loan
Ngoài ra cũng có một số hãng chuyên sản xuất máy khoan cần mới khác cũng nổi tiếng tại Đài Loan, tuy nhiên cấu hình và các thông số cũng tương tự, chúng đều dùng cho mục đích khoan, taro hoặc khoét các lỗ khuôn, các tấm ghép, mặt bích, …và rất nhiều ứng dụng khác.

Dưới đây là các đặc trưng và thông số cơ bản đại diện của máy khoan taro dạng cần.

Hình ảnh máy khoan cần TPR-1600H Đài Loan
Hình ảnh Máy khoan cần TPR-1600H Đài Loan

I. Đặc trưng của máy khoan cần dòng TPR Đài Loan

Cơ cấu điều khiển thông minh, tiện lợi dễ sử dụng:

  • Chức năng cài đặt hành trình khoan, taro tự động.
  • Chức năng điều chỉnh tốc độ quay, tốc độ tiến khi khoan đủ kích cỡ.
  • Đặc biệt trục chính luôn định vị chính xác các lỗ tâm khi người dùng thay đổi các công cụ, các mũi khoan hay taro. Giúp cho độ chính xác gia công đồng tâm được tối ưu và thời gian được rút ngắn.

Các cơ cấu an toàn được tích hợp

  • Hệ thống nút dừng khẩn cấp được gắn tại vị trí ngay trước mặt người vận hành giúp quá trình xử lý sự cố được nhanh và linh hoạt hơn.
  • Cơ cấu công tắc bảo vệ, cố định cần quay chắc chắc, công tắc hành trình dưới và trên cũng được tích hợp nhằm bảo vệ khi cần khoan chính của máy lên quá cao hoặc xuống quá thấp.

Cơ cấu bôi trơn được tích hợp đầy đủ:

  • Máy khoan cần được đúc bởi chất liệu gang cao cấp và được gia công tỉ mỹ.
  • Bôi trơn tự động hộp số, các bánh răng, cơ cấu tốc độ.
  • Bôi trơn tự động cột chính lên xuống
  • Bôi trơn cần quay tự động

Video máy khoan cần TPR-1600H / 2000H Taiwan


II. Cấu tạo cơ bản của máy

Máy khoan cần nhìn chung bao gồm 9 bộ phận cơ bản được đánh số như hình ảnh:

  1. Cơ cấu vít truyền động (dùng để nâng hạ cần khoan lên xuống)
  2. Cột chính máy (dùng để đỡ, cố định cần khoan và dẫn hướng lên xuống cho cơ cấu vít truyền động)
  3. Motor trục khoan chính (dùng để quay trục chính khi khoan, taro, …)
  4. Hộp điện điều khiển của máy
  5. Motor thuỷ lực
  6. Hệ thống phân phối thuỷ lực (dùng điều khiển kẹp, mở, bôi trơn, …)
  7. Hệ thống làm mát (gồm motor và vòi tưới nguội làm mát khi khoan, taro, …)
  8. Bàn gá chi tiết cần gia công (bàn làm việc)
  9. Bàn đế máy phía dưới.
Hình ảnh cấu tạo máy khoan cần TPR-1600H Đài Loan
Hình ảnh cấu tạo máy khoan cần Đài Loan

Ngoài loại cơ cấu kẹp bằng thuỷ lực ra cũng có một số máy điều khiển cần khoan bằng motor điện và các cơ cấu kẹp được điều khiển theo dạng điện, dạng thủ công, …

III. Thông số kỹ thuật đại diện

       1. Thông số kỹ thuật đại diện.

Thông số kỹ thuật đại diện bên dưới là của máy khoan cần Model TPR-1600H, các thông số máy khoan cần với các kích thước gia công khác xin vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn đúng máy và gửi catalogue đầy đủ nhất, phù hợp với mọi nhu cầu gia công của tất cả các khách hàng.

Model máy khoan cần

TPR-1600H

Tham chiếu ảnh

Đường kính cột (mm)

432 (có đủ các kích thước lớn nhỏ theo nhu cầu gia công)

A

Khoảng cách từ bề mặt cột đến tâm trục chính, Max (mm)

1550 (có đủ các kích thước lớn nhỏ theo nhu cầu gia công)

D + C

Khoảng cách từ bề mặt cột đến tâm trục chính, Min (mm)

440 (có đủ các kích thước lớn nhỏ theo nhu cầu gia công)

C

Hành trình của đầu trục chính (mm)

1110

D

Khoảng cách từ bề mặt đế đến đầu trục chính, Max (mm)

1640

E

Khoảng cách từ bề mặt cơ sở đến đầu trục chính, Min (mm)

380

F

Nâng cao chiều cao của cánh tay (mm)

875

EFI

Kích thước bàn gá (mm)

700 × 500 × 400 (có đủ các kích thước lớn nhỏ theo nhu cầu gia công)

L × K × H

Kích thước của đế máy

2470 × 1030 × 200

R × S × Q

Trục chính lỗ côn

MT # 5

Hành trình trục chính (mm)

370 (có đủ các kích thước lớn nhỏ theo nhu cầu gia công)

I

Tốc độ của trục chính (vòng / phút x cấp)

50HZ

29 ~ 1575 × 12 cấp

60HZ

35 ~ 1890 × 12 cấp

Nguồn cấp dữ liệu tiến khi khoan của trục chính (vòng quay x cấp)

0,07 ~ 0,96 × 6 cấp

Động cơ chính (HP)

7.5 HP

Động cơ nâng hạ cần (HP)

2 HP

3 HP

Động cơ kẹp thủy lực (HP)

1 HP

Thiết bị Motor làm mát (HP)

1/8 HP

Chiều cao máy tính từ sàn (Tối đa)

3130

M

Chiều cao cơ sở + cột (mm)

2660

G

Trọng lượng tịnh (xấp xỉ) kg

4250

Trọng lượng vận chuyển (xấp xỉ) kg

4700

Kích thước vận chuyển (LxWxH)

2820 × 1450 × 2930

Khả năng gia công

Khoan (mm)

thép

65Φ (có đủ các kích thước lớn nhỏ theo nhu cầu gia công)

Gang

70Φ (có đủ các kích thước lớn nhỏ theo nhu cầu gia công)

Taro (mm)

thép

50Φ (có đủ các kích thước lớn nhỏ theo nhu cầu gia công)

Gang

60Φ (có đủ các kích thước lớn nhỏ theo nhu cầu gia công)

    2. Hình ảnh tham chiếu kích thước của máy khoan cần Đài Loan.

Hình ảnh tham chiếu kích thước máy khoan cần
Hình ảnh tham chiếu kích thước máy khoan cần

IV. Phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo của máy 

  1. Hệ thống làm mát tưới nguội (bao gồm bơm)
  2. Đèn chiếu sáng làm việc
  3. Hộp dụng cụ và dụng cụ bảo trì cơ bản cho máy
  4. Bộ đầu kẹp mũi khoan, mũi khoan, thiết bị mở mũi khoan chuyên dụng, ...
  5. Bàn làm việc dạng hộp theo chuẩn máy
  6. Tài liệu máy và hướng dẫn sử dụng

         Ngoài ra nếu nhu cầu khoan hoặc taro các chi tiết phức tạp dạng nghiêng độ, chúng ta có thể chọn thêm bàn gá dạng quay nghiêng phân độ như hình dưới để gia công phù hợp với sản phẩm.

Hình ảnh bàn gá xoay nghiêng của máy khoan cần.
Hình ảnh bàn gá xoay nghiêng của máy khoan cần.

Thông tin liên hệ:

Quý khách hàng quan tâm vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn và gửi catalogue cũng như nhận báo giá tốt nhất.

Số điện thoại + Zalo: 0988589709

Email: Sales.hcm@machinetools.com.vn

Tham khảo thêm: Máy taro khí nén Đài Loan giá tốt